Diễn đàn Sinh viên Đại học Y Dược Thái Bình


[Chia sẻ] 100 từ vựng tiếng Anh về chủ đề nghề nghiệp
Đánh giá chủ đề:
  • 0 Vote(s) - Trung bình 0
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5


Konu: 13
Mesaj: 13
Cinsiyet: Nam
Kıdem: Apr 2019

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề là một trong những cách học thú vị và hiệu quả giúp người học dễ dàng tiếp cận và ghi nhớ hơn. Trung tâm tiếng Anh Benative chia sẻ những từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp giúp bạn bổ sung thêm vốn từ mới cho mình.
[Image: tu-vung-tieng-anh-co-phien-am_1.jpg]

A
1. Accountant /ə’kaʊntənt/: Kế toán
2. Actor
3. Actress /’æktris/: Nữ diễn viên
4. Architect /’ɑ:kitekt/: Kiến trúc sư
5. Artist
6. Assembler /ə’semblə:/: Công nhân lắp ráp
7. Astronomer /ə’strɒnəmə/:
8. Author /’ɔ:θə[r]/: Nhà văn

B
10. Baby sister /’beibi ‘sistə[r]/: Người giữ trẻ hộ
11. Baker
12. Bank manager /bæŋk ‘mænidʒə[r]/: Người quản lý ngân hàng
13. Barber  /’bɑ:bə/: Thợ hớt tóc
14. Barmaid /’bɑ:meid/: Nữ nhân viên quán rượu
15. Barman /’bɑ:mən/: Nam nhân viên quán rượu
16. Barrister /’bæristə[r]/: Luật sư bào chữa
17. Bartender /’bɑ:tendə[r]/: Người pha rượu
18. Bricklayer /’brik,leiə[r]/: Thợ nề/ thợ hồ
19. Builder  /’bildə[r]/: Thợ xây
20. Bus driver /bʌs ‘draivə[r]/: Tài xế xe bus
21. Business man /’biznis mæn/: Nam doanh nhân
22. Business woman /’biznis ‘wʊmən/: Nữ doanh nhân
23. Butcher /’bʊt∫ə[r]/: Người bán thịt
24. Buyer

C
25. Carer
26. Carpenter /’kɑ:pəntə[r]/: Thợ mộc
27. Cashier /kæ’ ∫iə[r]/: Nhân viên thu ngân
28. Chef/ Cook /∫ef/ /kuk/: Đầu bếp
29. Chemist /’kemist/: Nhà nghiên cứu hóa học
30. Child day-care worker /t∫aild dei/ – /keə[r] ‘wɜ:kə[r]/: Giáo viên nuôi dạy trẻ
31. Civil servant /’sivl ‘sɜ:vənt/: Công chức nhà nước
32. Cleaner /’kli:nə[r]/: Nhân viên lau dọn
33. Computer Software Engineer /kəm’pju:tə[r] ‘sɒftweə[r] endʒi’niə[r]/: Kĩ sư phần mềm
34. Construction worker /kən’strʌk∫n ‘wɜ:kə[r]/: Công nhân xây dựng
35. Cook /kuk/: Đầu bếp
36. Council worker /’kaʊnsl ‘wɜ:kə[r]/: Nhân viên môi trường
37. Counsellor /’kaʊnsələ[r]/: Ủy viên hội đồng
38. Custodian/ Janitor /kʌ’stəʊdiən/ /’dʒænitə[r]/: Người quét dọn
39. Customer Service Representative /’kʌstəmə[r] ‘sɜ:vis repri’zentətiv/: Người đại diện dịch vụ hỗ trợ khách hàng

D
40. Dancer /’dɑ:nsə[r]/: Diễn viên múa
41. Data entry clerk /‘dɑ:tə ‘entri ‘klɑ:k/: Nhân viên nhập liệu
42. Database administrator /’deitəbeis əd’ministreitə[r]/: Người quản lý cơ sở dữ liệu
43. Decorator /’dekəreitə/: Người làm nghề trang trí
44. Delivery person /di’livəri pɜ:sn/: Nhân viên giao hàng
45. Dentist /’dentist/: Nha sĩ
46. Designer /di’zainə[r]/: Nhà thiết kế
47. Director /di’rektə[r]/: Giám đốc
48. Dockworker /’ddɔkwə:kə/: Công nhân bốc xếp ở cảng
49. Doctor /’dɒktə[r]/: Bác sĩ
50. Driving instructor /draiviɳ in’strʌktə[r]/: Giáo viên dạy lái xe
51. Dustman/ Refuse collector /’dʌstmən/ /’refju:s kə’lektə[r]/: Người thu rác

E
52. Electrician /i,lek’tri∫n/: Thợ điện
53. Engineer /endʒi’niə[r]/: Kĩ sư
54. Estate agent /i’steit ‘eidʒənt/: Nhân viên bất động sản

F
55. Factory worker /’fæktəri ‘wɜ:kə[r]/: Công nhân nhà máy
56. Farmer /’fɑ:mə[r]/: Nông dân
57. Fireman/ Fire fighter /’faiəmən/ /’faiə[r] ‘faitə[r]/: Lính cứu hỏa
58. Fisherman /’fi∫əmən/: Ngư dân
59. Fishmonger /ˈfɪʃˌmɑːŋgɚ/: Người bán cá
60. Flight Attendant /flait ə’tendənt[r]/: Tiếp viên hàng không
61. Florist /’flɒrist/: Người trồng hoa
62. Food-service worker /fu:d/ – /’sɜ:vis ‘wɜ:kə[r]/: Nhân viên phục vụ thức ăn
63. Foreman /’fɔ:mən/: Quản đốc

G
64. Gardener/ Landscaper /’gɑ:dnə/ /’lænskeip peintə/:
65. Garment worker /’gɑ:mənt ‘wɜ:kə[r]/: Công nhân may
66. Graphic designer /’græfik di’zainə[r]/: Người thiết kế đồ họa

H
67. Hair Stylist /heə[r] stailist/: Nhà tạo mẫu tóc
68. Hairdresser /’heə,dresə[r]/: Thợ uốn tóc
69. Health-care aide/ attendant /helθ/ -/keə[r] eid/ /ə’tendənt[r]/: Hộ lý
70. Homemaker /ˈhoʊmˌmeɪkɚ/: Người giúp việc nhà
71. Housekeeper /’haʊski:pə[r]/: Nhân viên dọn phòng khách sạn
72. Housewife /’haʊswaif/: Nội trợ

I
73. Insurance broker /in’∫ɔ:rəns ‘brəʊkə[r]/:  Nhân viên môi giới bảo hiểm

J
74. Janitor /’dʒænitə[r]/: Quản gia
75. Journalist /’dʒɜ:nəlist/: Nhà báo
76. Journalist/ Reporter /’dʒɜ:nəlist/ /ri’pɔ:tə[r]/: Phóng viên
77. Judge /’dʒʌdʒ/: Thẩm phán

L
78. Landlord /’lændlɔ:d/: Chủ nhà
79. Lawyer /’lɔ:jə[r]/: Luật sư
80. Lecturer /’lekt∫ərə[r]/: Giảng viên đại học
81. Librarian /lai’breəriən/: Thủ thư
82. Lifeguard /’laifgɑ:d/: Nhân viên cứu hộ
83. Lorry driver /’lɒri ‘draivə[r]/: Lái xe tải

M
84. Machine operator /mə’∫i:n ‘ɒpəreitə[r]/: Người vận hành máy móc
85. Maid /meid/ Người giúp việc
86. Mail carrier/ letter carrier /meil ‘kæriə[r]/ /’letə[r] ‘kæriə[r]/: Nhân viên đưa thư
87. Manager /’mænidʒə[r]/: Quản lý
88. Managing director /mænidʤiɳ di’rektə[r]/: Giám đốc điều hành
89. Manicurist /’mænikjʊərist/: Thợ làm móng tay
90. Marketing director /’mɑ:kitiη di’rektə[r]/: Giám đốc marketing
91. Mechanic /mi’kænik/: Thợ máy, thợ cơ khí
92. Medical assistant/ Physician assistant /’medikl ə’sistənt/ / fi’zi∫n ə’sistənt/: Phụ tá bác sĩ
93. Messenger /’mesindʒə[r]/: Nhân viên chuyển phát bưu phẩm
94. Miner /’mainə[r]/: Thợ mỏ
95. Model /’mɒdl/: Người mẫu
96. Mover /’mu:və[r]/: Nhân viên dọn nhà/ văn phòng
97. Musician /mju:’zi∫n/: Nhạc sĩ

N
98. Nanny /’næni/: Vú em
99. Newsreader /ˈnuːzˌriːdɚ/: Phát thanh viên
100. Nurse

O
101. Office worker /ɒfis wɜ:kə[r]/:  Nhân viên văn phòng
102. Optician /ɒp’ti∫n/: Chuyên gia nhãn khoa

P
103. PA (Personal Assistant) PA (/’pɜ:sənl ə’sistənt/): Thư ký riêng
104. Painter /’peintə[r]/: Thợ sơn/ Họa sĩ
105. Personnel manager /,pɜ:sə’nel ‘mænidʒə[r]/: Giám đốc nhân sự
106. Pharmacist / Chemist /’fɑ:məsist/ /’kemist/: Dược sĩ (người làm việc ở hiệu thuốc)
107. Photographer /fə’tɒgrəfə[r]/: Thợ chụp ảnh
108. Physical therapist /’fizikl ‘θerəpist/: Nhà vật lý trị liệu
109. Pilot /’pailət/: Phi công
110. Playwright /’pleirait/: Nhà soạn kịch
111. Plumber /’plʌmə[r]/: Thợ sửa ống nước
112. Police officer (được gọi là policeman hoặc policewoman) /pə’li:s ‘ɒfisə[r]/: Cảnh sát
113. Policeman/ Policewoman /pə’li:smən/ /pə’li:s’wʊmən/: Nam/ Nữ cảnh sát
114. Politician /,pəli’ti∫n/: Chính trị gia
115. Postal worker /’pəʊstl ‘wɜ:kə[r]/: Nhân viên bưu điện
116. Postman /’pəʊstmən/: Người đưa thư
117. Programmer /’prəʊgræmə[r]/: Lập trình viên máy tính
118. Psychiatrist /,saiki’ætrist/

R
105. Real estate agent /riəl i’steit ‘eidʒənt/:
106. Receptionist /ri’sep∫ənist/
107. Repairperson /ri’peə[r] pɜ:sn/: Thợ sửa chữa

S
108. Sailor /’seilə[r]/ : Thủy thủ
109. Sale person /seil pɜ:sn/: Nhân viên bán hàng
110. Sales assistant /seilz ə’sistənt/: Trợ lý bán hàng
111. Sales rep (Sales Representative) /seilz ep/ (/seilz repri’zentətiv/): Đại diện bán hàng
112. Salesman/ Saleswoman /’seilzmən/ /’seilzwʊmən/: Nhân viên bán hàng
113. Sanitation worker/ Trash collector /sæni’tei∫n ‘wɜ:kə[r]/ / /træ∫ kə’lektə[r]/: Nhân viên vệ sinh
114. Scientist /’saiəntist/: Nhà khoa học
115. Secretary /’sekrətri/: Thư kí
116. Security guard /si’kjʊərəti gɑ:d/: Nhân viên bảo vệ
117. Self-employed /self/-ɪmˈplɔɪd/: Tự làm chủ
118. Shop assistant /ˈʃɒp əˌsɪs.tənt/: Nhân viên bán hàng
119. Shopkeeper /ˈʃɑːpˌkiː.pɚ/
120. Singer /ˈsɪŋ.ɚ/: Ca sĩ
121. Social worker /ˈsoʊ.ʃəl ˌwɝː.kɚ/: Người làm công tác xã hội
122. Soldier /ˈsoʊl.dʒɚ/: Quân nhân
123. Solicitor /səˈlɪs.ə.t̬ɚ/: Cố vấn pháp luật
124. Stock clerk /ˌtaʊn ˈklɝːk/: Thủ kho
125. Store manager /’stɔ:[r] mænidʒə[r]/: Người quản lý cửa hàng
126. Store owner/ Shopkeeper /’stɔ:[r] əʊnə[r]/ /’∫ɒpki:pə[r]/: Chủ cửa hiệu
127. Supervisor /’sju:pəvaizə/: Người giám sát/ giám thị
128. Surgeon /’sɜ:dʒən/: Bác sĩ phẫu thuật
129. Surveyor /sə:’veiə[r]/: Kỹ sư khảo sát xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nghề nghiệp trên đây để góp thêm vốn từ vựng, hy vọng cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết để bổ sung vốn từ cho bản thân.

Trả lời
(Sửa đổi lần cuối: 04-06-2019, 04:14 PM bởi nguyenvantien.) .


Chủ đề liên quan...
Chủ đề Tác giả Trả lời Xem Bài viết cuối
  Học tiếng Anh giao tiếp nâng cao với chuyên ngành kinh tế nguyenvantien 0 21 27-11-2019, 09:14 AM
Bài viết cuối: nguyenvantien
  Gợi ý 4 cuốn sách học tiếng Anh cho trẻ em cấp 1 nguyenvantien 0 36 07-11-2019, 04:22 PM
Bài viết cuối: nguyenvantien
  Từ vựng tiếng Anh về phim và các thể loại phim nguyenvantien 0 57 29-10-2019, 09:57 AM
Bài viết cuối: nguyenvantien
  Bí quyết giúp trẻ thích đọc sách tiếng Anh ngay từ nhỏ nguyenvantien 0 76 07-10-2019, 01:41 PM
Bài viết cuối: nguyenvantien
  Những câu hỏi tiếng Anh đơn giản cho bé trong lớp học nguyenvantien 0 72 19-09-2019, 01:52 PM
Bài viết cuối: nguyenvantien
Loading



Thành viên đang xem chủ đề: 1 Khách


Đơn vị chủ quản: Đoàn TN - Hội SV Trường Đại học Y Dược Thái Bình
MyBB, © 2002-2019 MyBB Group.


.
Chụp ảnh cưới đẹp rẻ|Y học lâm sàng
Xe tai cho hang làm sạch vùng kínseotime
Địa chỉ sửa khóa tại nhà uy tín: https://thokhoaducquang.com
Cách tự mở khóa và cửa hàng khóa gần nhất https://thokhoaluudong.com│ Bảng giá dịch vụ gọi thợ sửa khóa tại nhà giá rẻ nhất https://thokhoahanoi.com│ Cách sửa chữa đồ gỗ Cửa cuốn Cửa kính http://thosuacua.com│ Bảng giá hút bể phốt trọn gói Tấn Phát https://hutbephotvietnam.com

TNM
Đoàn - Hội | bai giang y khoa │ Quảng Cáo - Liên hệ: - 01639.535.909