Diễn đàn Sinh viên Đại học Y Dược Thái Bình


[Chia sẻ] Các từ vựng tiếng anh xây dựng thông dụng
Đánh giá chủ đề:
  • 0 Vote(s) - Trung bình 0
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5


Konu: 25
Mesaj: 25
Cinsiyet: Nữ
Kıdem: Sep 2017

Bạn là kỹ sư xây dựng hay đang là sinh viên chuyên ngành? Những người làm việc trong ngành xây dựng luôn hiểu rõ tiếng anh quan trọng với họ như thế nào, có tính chất quyết định đến sự phát triển công việc và thăng tiến sự nghiệp. Học tiếng anh trở thành nhu cầu cấp bách đối với người làm trong lĩnh vực này. Vì vậy, hôm nay, aroma giới thiệu đến bạn các từ vựng tiếng anh xây dựng thường dùng để bạn tham khảo:
– allowable load: tải trọng cho phép
– alloy steel: thép hợp kim
– alternate load: tải trọng đổi dấu
– anchor sliding: độ trượt trong mấu neo của đầu cốt thép
– basement of tamped concrete: móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông
– basic load: tải trọng cơ bản
– braced member: thanh giằng ngang
– bracing: giằng gió
– bracing beam: dầm tăng cứng
– buffer beam: thanh giảm chấn (tàu hỏa), thanh chống va,
– welded plate girder: dầm bản thép hàn
– builder’s hoist: máy nâng dùng trong xây dựng
– building site: công trường xây dựng
– gypsum concrete: bê tông thạch cao
– radial load: tải trọng hướng kính
– radio beam (-frequency): chùm tần số vô tuyến điện
– building site latrine: nhà vệ sinh tại công trường xây dựng
– build-up girder: dầm ghép
– dummy load: tải trọng giả
– during stressing operation: trong quá trình kéo căng cốt thép
– dynamic load: tải trọng động lực học
– early strength concrete: bê tông hóa cứng nhanh
– eccentric load: tải trọng lệch tâm
– angle bar: thép góc
– angle brace: thanh giằng góc ở giàn giáo
– antisymmetrical load: tải trọng phản đối xứng– railing load: tải trọng lan can
– rammed concrete: bê tông đầm
– rated load: tải trọng danh nghĩa
– ratio of non- prestressing tension reinforcement: tỷ lệ hàm lượng cốt thép thường trong
mặt cắt
– ratio of prestressing steel: tỷ lệ hàm lượng cốt thép dự ứng lực
– ready-mixed concrete: bê tông trộn sẵn
– sprayed concrete / shotcrete: bê tông phun
– spring beam: dầm đàn hồi
– square hollow section: thép hình vuông rỗng
– stacked shutter boards/ lining boards: đống van gỗ cốp pha, chồng ván gỗ cốp pha
– stainless steel: thép không gỉ
– wet concrete: vữa bê tông dẻo
– wet guniting: phun bê tông ướt
– wheel load: áp lực lên bánh xe
– wheelbarrow: xe cút kít, xe đẩy tay
Tham khảo thêm: Từ vựng tiếng anh chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm phiên âm
Bài viết tiếng anh về sở thích chơi thể thao – trượt tuyết
Aroma hy vọng những từ vựng tiếng anh xây dựng trên sẽ là tài liệu hữu ích mà bạn sử dụng thường xuyên.

Trả lời
.


Chủ đề liên quan...
Chủ đề Tác giả Trả lời Xem Bài viết cuối
  Những câu hỏi tiếng Anh đơn giản cho bé trong lớp học nguyenvantien 0 17 19-09-2019, 01:52 PM
Bài viết cuối: nguyenvantien
  Cho bé học tiếng Anh ở đâu tốt tại Hà Nội? nguyenvantien 0 31 13-09-2019, 02:09 PM
Bài viết cuối: nguyenvantien
  Học tiếng Anh qua bài hát có tốt hay không? nguyenvantien 0 37 03-09-2019, 04:31 PM
Bài viết cuối: nguyenvantien
  5 bản nhạc phim hoạt hình học tiếng Anh hiệu quả cho bé nguyenvantien 0 29 27-08-2019, 04:32 PM
Bài viết cuối: nguyenvantien
  5 phần mềm học tiếng Anh cho trẻ trên iOS nguyenvantien 0 37 23-08-2019, 11:47 AM
Bài viết cuối: nguyenvantien
Loading



Thành viên đang xem chủ đề: 1 Khách


Đơn vị chủ quản: Đoàn TN - Hội SV Trường Đại học Y Dược Thái Bình
MyBB, © 2002-2019 MyBB Group.


.
Chụp ảnh cưới đẹp rẻ|Y học lâm sàng
Xe tai cho hang làm sạch vùng kínseotime
Địa chỉ sửa khóa tại nhà uy tín: https://thokhoaducquang.com
Cách tự mở khóa và cửa hàng khóa gần nhất https://thokhoaluudong.com│ Bảng giá dịch vụ gọi thợ sửa khóa tại nhà giá rẻ nhất https://thokhoahanoi.com│ Cách sửa chữa đồ gỗ Cửa cuốn Cửa kính http://thosuacua.com│ Bảng giá hút bể phốt trọn gói Tấn Phát https://hutbephotvietnam.com

TNM
Đoàn - Hội | bai giang y khoa │ Quảng Cáo - Liên hệ: - 01639.535.909