Diễn đàn Sinh viên Đại học Y Dược Thái Bình


[Chia sẻ] chia sẻ từ vựng tiếng anh chuyên ngành xây dựng
Đánh giá chủ đề:
  • 0 Vote(s) - Trung bình 0
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5


Konu: 4
Mesaj: 4
Cinsiyet: Nam
Kıdem: Aug 2016

Chào các bạn, sau một thời gian nghiên cứu mình đã tìm được một số phương pháp học tiếng Anh chuyên ngành xây dựng dành cho các kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Lý do mình chọn chủ để này là do đôi khi dân xây dựng muốn đi tìm nguồn từ mới chuyên ngành là hơi khó. Ngoài thời gian đi làm mỗi chúng ta ít có thời gian dể học hành và tự bổ sung kỹ năng cho mình. Sau đây mình chia sẻ một danh sách nhỏ từ mới tiếng anh chuyên ngành xây dựng. Các bạn cùng theo dõi nhé:
Áp lực bên của đất
Lateral earth pressure
Áp lực chủ độn
Passive pressure
Áp lực của dòng nước chảy
Stream flow pressure
Áp lực cực đại
Maximum working pressure
Áp lực đẩy của đất
Earth pressure
Áp lực thủy tĩnh
Hydrostatic pressure
Ảnh hưởng của nhiệt độ
Temperature effect
Bảo dưỡng bê tông trong lúc hóa cứng
Curing
Bảo vệ chống mài mòn
Protection against abrasion
Bảo vệ chống xói lở
Protection against scour
Bảo vệ cốt thép chống rỉ
Protection against corrosion
Băng dính
Joint tape
Bằng gang đúc
of cast iron
Bằng thép cán
of laminated/rolled steel
Bất lợi
Unfavorable
Bất lợi nhất
the most unfavorable
Bê tông
Concrete
Bê tông bảo hộ
(bên ngoài cốt thép) Concrete cover
Bê tông bịt đáy
(móng Cáp cọc, giếng, hố) fouilk, bouchon
Bê tông bơm
Pumping concrete
Bê tông cát
Sand concrete
Bê tông có quá nhiều cốt thép
Overreinforced concrete
Bê tông cốt thép dự ứng lực
Prestressed concrete
Bê tông cốt thép dự ứng lực trong
Internal prestressed concrete
Bê tông cốt thép dự ứng lực ngoài
External prestressed concrete
Bê tông cốt thép thường
Reinforced concrete
Bê tông cường độ cao
High strength concrete
Bê tông đã bị tách lớp (bị bóc lớp)
Spalled concrete
Bê tông đúc tại chỗ
Cast in situ place concrete
Bê tông đúc sẵn
Precast concrete
Bê tông hóa cứng nhanh
Early strength concrete
Bê tông không cốt thép
Plain concrete, Unreinforced concrete
Bê tông mác thấp
Lowgrade concrete resistance
Bê tông nặng
Heavy weight concrete
Bê tông nhẹ
Light weight concrete
Bê tông nhẹ có cát
Sandlight weight concrete
Bê tông nghèo
Lean concrete (low grade concrete)
Bê tông phun
Sprayed concrete, Shotcrete,
Bê tông sỏi
Gravel concrete
Bê tông thủy công
Hydraulic concrete
Bê tông trọng lượng thông thường
Normal weight concrete, Ordinary structural concrete
Bê tông tươi (mới trộn xong)
Fresh/green concrete
Bê tông ximăng
Portlandcement, Portland concrete
Bề mặt chuyển tiếp
Interface
Bề mặt tiếp xúc
Contact surface
Bề mặt ngoài
Exterior face
Bề mặt ván khuôn
Form exterior face …
Bệ đỡ phân phối lực
Bed plate
Bệ kéo căng cốt thép dự ứng lực
Prestressing bed
Bệ móng
Footing
Biên độ biến đổi ứng suất
Amplitude of stress
Biến dạng co ngắn tương đối
Unit shortening
Biến dạng dài hạn
Longterm deformation
Gần đúng
Approximate ...
Ghép nối
Connection
Ghi
Needle
Giá 3 chân để lao cầu (dạng dàn)
Launching girder
Giá búa đóng cọc
Pile drive
Giá thành bảo dưỡng, duy tu
Maintenance cost
Giá thành chế tạo
Production cost
Giá thành thay thế
Replacement cost
Giá thành thi công
Construction cost
Giả thiết cơ bản
Basic assumption
Giả thiết tính toán
Design assumption
Giá trị quyết toán
Definitive evaluation
Giai đoạn chuyển tiếp
Transition stage
Giai đoạn đặt tải
Load stage
(Các) Giai đoạn thi công nối tiếp nhau
Construction successive stage(s)
Giải pháp kỹ thuật
Technical solution
Giằng gió
Bracing
Giám sát thi công
Supervision of construction
Gián đoạn giao thông
Interruption of traffic
Giãn nở
Expansion
Giãn nở tự do...
Free expansion
Giáo trình (khóa học)...
Course
Giấy ráp
Abrasive paper
Giằng gió
Wind bracing
Giếng chìm
Caisson
Giếng chìm áo vữa sét
Betonnite lubricated caisson
Giếng chìm đắp đảo
Caisson on temporary cofferdam
Giếng chìm bê tông đúc tại chỗ
Castinplace concrete caisson
Giếng chìm chở nổi
Floating caisson
Giếng chìm hơi ép
Air caisson
Giới hạn cắt trượt
Shear limit
Giới hạn đàn hồi
Elastic limit
Giới hạn đàn hồi qui ước
Conventional elasticity limit
Giới hạn phá hủy của cốt thép dự ứng lực
Rupture limit of the prestressed steel
Giữ cho cố định
Fixation
Giữ cho cố định vào ván khuôn
Fixation on the form
Giữ cho thông tuyến đường
Keeping the line operating
Giữ cố định đầu cốt thép...
to fixe the ends of reinforcement
Góc ma sát trong
Angle of interior friction
Gỗ dán (ván khuôn)
Plywood
Gỗ ép
Laminate timber
Gradien nhiệt
Thermal gradient
Gối bằng chất dẻo cán
Laminated elastomeric bearing
Gối biên (mố cầu)
End support
Gối cao su
Rubber bearing, neoprene bearing
Gối cầu
Bearing
Gối cố định
Fixed bearing
Gối con lăn
Roller bearing
Gối di động
Movable bearing
Gối kiểu cơ khí
Mechanical bearing
Gối têtrôn
Tetron bearing
Gối trung gian (trụ cầu)
Intermediate support
Gối trượt có hướng dẫn
Guided slipping bearing
Gối trượt tự do
Slipping bearing
Gối cao su
Elastomatric bearing
Gối hộp chất dẻo
Elestomatric pot bearing
Gối con lăn
Roller bearing
Gia tốc trọng trường
Acceleration due to gravity
Gối bản thép
Plate bearing
Đá hộc, đá xây
Cobble, ashalar stone 
Đá vỉa (chắn vỉa hè trên cầu)
Curb 
Đà giáo, dàn giáo
Scaffold, scaffolding 
Đà giáo treo, giàn giáo
Centering,false work 
Đà giáo tự di dộng
Moving construction 
Đại tu
Rehabilitation 
Đáp ứng các yêu cầu
to meet the requirements 
Đầm, chày
Tamper 
Đầm bê tông cho chặt
Tamping 
Đầm cạnh (rung ván khuôn)
Form vibrator 
Đầm dùi (để đầm bê tông)
Reedle vibrator 
Đầm rung
Vibrating tamper ... 
Đầm trên mặt
Surface vibrator 
Đầm trong (vùi vào hỗn hợp bê tông)
Internal vibrator 
Đánh giá, ước lượng
Evaluation 
Đất
Earth, soil 
Đất á sét
Loam 
Đất bồi, phù sa
Alluvion 
Đất chặt
Compact earth 
Đất dính kết
Cohesive soil 
Đất không dính kết, đất rời rạc
Cohesionless soil, granular material 
Đất nền bên dưới móng
Foundation soil 
Đất phù sa, đất bồi tích
Alluvial soil 
Đất sét
Clay 
Đấu thầu
Adjudication 
Đầu cầu
Bridge end 
Đầu máy dieden
Diesel locomotive 
Đầu máy hơi nước
Stream locomotive 
Đầu neo hình trụ có khoan lỗ
Perforated cylindrical anchor head 
Đầu nhịp
Span end 
Đầu nối để nối các cốt thép dự ứng lực
Coupler 
Đặc trưng các vật liệu
Material characteristics 
Đặc điểm vật liệu
Material properties 
Đặc trưng cơ học
Mechanical characteristic 
Dặt tải lệch tâm
Eccentric loading 
Đặt tải lên ...
Loading on ... 
Đặt tải thử lên cầu
Test loading on bridge 
Đặt vào trong khung cốt thép
Put in the reinforcement case 
Đê quai (ngăn nước tạm)
Cofferdam 
Đế mấu neo dự ứng lực
Bearing plate 
Để hình loa của mấu neo dự ứng lực
Trumplate, castguide 
Đề phòng quá tải
Overload provision 
Đệm đầu cọc
Pile cap 
Điểm biểu diễn của nội lực (trên đồ thị)
Force representative point (on the curve) 
Điểm cần đo cao độ
Levelling point 
Điểm đầu cốt thép được kéo căng bằng kích
Jacking end 
Điểm đặt của hợp lực
Location of the resultant 
Điểm đặt hợp lực nén bê tông
Location of the concrete compressive resultant 
Điều chỉnh, căn chỉnh cho đúng
Adjustment 
Điều kiện đất
Soild conditions 
Điều kiện cân bằng ứng biến
Balanced strain condition 
Điều kiện dưỡng hộ bê tông
Condition of curing 
Điều kiện khí hậu bất lợi
Unfavourable climatic condition 
Điều kiện môi trường
Enviromental condition 
Điều tra (thanh tra)
Inspection 
Điều tra bằng phương pháp sóng âm
Sounding
Chất xâm thực
Corrosive agent
Chéo, xiên
Skew
Chế tạo, sản xuất
Fabrication, Manufaction
Chế tạo sẵn
Precast
Chi tiết chôn sẵn
Embeded item
Chỉ dẫn tạm thời
Temporary instruction
Chiều cao
Depth
Chiều cao có hiệu
Effective depth at the section
Chiều cao dầm
Depth of beam
Chiều cao tịnh không
Vertical clearance
Chiều cao toàn bộ của cấu kiện
Overall depth of member
Chiều dày của bản (của sườn)...
Flage thickness (web thickness)
Chiều dài cọc hạ vào đất
Length of penetration
Chiều dài đặt tải (tính bằng mét)
Loaded length in meters
Chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép
Anchorage length
Chiều dài kích khi không hoạt động
Closed length
Chiều dài nhịp
Span length
Chiều dài truyền dự ứng lực kéo trước
Transmission length for pretensioning
Chiều dài truyền lực nhờ dính bám
Bond transfer length
Chiều dài uốn dọc
Buckling lengh
Chiều dày
Thickness
Chiều dầy bản cánh
Flange thickness, Web thickness
Chiều rộng bản chịu nén của dầm T
Compression flange of Tgirder
Chiều rộng có hiệu của bản cánh
Effective flange width
Chiều rộng có hiệu (của dầm T)
Effective width (of T girder)
Chiều rộng phân bố của tải trọng bánh xe
Distribution width for wheel loads
Chiều rộng phần xe chạy
Roadway width
Chiều rộng tịnh không
Horizontal clearance
Chiều rộng toàn bộ cầu
Overall width of bridge
Chỉnh trị dòng song
River training work
Chịu đựng được mà không hỏng...
to stand without failure
Chịu tải...
to subject, to load, to withstand, to carry, to bear, to resist
Chu kỳ dao động
Period of vibration
Chọn vị trí xây dựng cầu
Bridge loacation
Chỗ rỗng (khoét rỗng)
Void
Chống ẩm cho bề mặt
Surface water protection
Chốt
Hinge
Chốt bê tông
Concrete hinge
Chốt đỉnh vòm (chìa khoá)
Key, Key block, Capstone
Chốt ngang (lắp chốt ngang)
Fastening pin (to bolt)
Chu kỳ đặt tải ...
Loading cycle
Chu kỳ ứng suất thiết kế
Design stress cycles
Chu vi thanh cốt thép ..
.Perimeter of bar
Chủ công trình
Engineer,Architect
Chủ đầu tư
Owner
Chuyển giao công nghệ
Technology transfer
Chuyển vị
Displacement
Chuyển vị quay tương đối
Relative rotation
Chương trình tính toán tự động
Automatic design program
Chương trình thiết kế tự động
Automatic design software
Co dãn do nhiệt
Thermal expansion and construction
Co ngắn đàn hồi
Elastic shortening
Co ngắn lại
Contraction
Co ngót
Contraction, shrinkage
Cọc
Pile
Cọc bê tông cốt thép dự ứng lực
Prestressed concrete pile
Cọc bê tông đúc sẵn
Precast concrete pile
Cọc chống
Pointbearing pile
Cọc dẫn
Driver pile
Cọc dự ứng lực
Prestressed pile
Cọc đã đóng xong
Driven pile
Cọc đơn
Single pile
Cọc đúc bê tông tại chỗ
Castinplace concrete pile
Cọc đúc sẵn, cọc chế sẵn
Precast pile
Cọc đường kính lớn
Large diameter pile
Cọc khoan
Bore pile
Cọc khoan nhồi
Bored castinplace pile
Cọc ma sát
Friction pile
Cọc ống
Pipe pile, hollow shell pile
Cọc ống thép
lipe pile, tubular steel pile
Cọc ống thép không lấp long
Unfilled tubular steel pile
Cọc ống thép nhồi bê tông lấp long
Concretefilled pipe pile
Cọc rỗng ly tâm
Hollow pile
Cọc thép hình H ...
Steel H pile
Cọc thử
Test pile
Cọc ván, cọc ván thép
Sheet pile
Cơ học kết cấu
Structural analysis
Cơ học lý thuyết
Pure mechanics, Theorical mechanic
Công tác kéo căng cốt thép
Tensioning (tensioning operation)
Công trình
Construction, work
Công trình kỹ thuật cao
High tech work technique
Công trình phụ tạm để thi công
Temporary construction
Công trường
Site
Công ty
Company, corporation
Công thức pha trộn bê tông
Concrete proportioning
Cống
Buse ...
Cống chéo, cống xiên
Biais buse ...
Cốt liệu (sỏi đá)
Aggregate
Cốt thép đai (dạng thanh)
Stirrup,link,lateral tie
Cốt thép bản cánh
Flange reinforcement
Cốt thép bản mặt cầu
Slab reinforcement
Cốt thép bên dưới (của mặt cắt)
Bottom reinforcement
Cốt thép bên trên (của mặt cắt)
Top reinforcement
Cốt thép chịu cắt
Shear reinforcement
Cốt thép chịu kéo
Tension reinforcement
Cốt thép chịu nén
Compression reinforcement
Cốt thép chủ song song hướng xe chạy
Main reinforcement parallel to traffic
Cốt thép chủ vuông góc hướng xe chạy
Main reinforcement perpendicular to traffic
Cốt thép có độ dính bám cao (có gờ)
Deformed reinforcement
Cánh tay đòn
Momen arm
Cạnh tranh
Competition, Competing
Cao đạc
Leveling
Cao độ chân cọc
Pile bottom level
Cao su
Ruber
Cáp có độ tự trùng thấp
Low relaxation strand
Cáp dài được kéo căng từ 2 đầu
Long cable tensioned at two ends
Cáp đã ép vữa
Grouted cable
Cáp tạm không ép vữa
Temporary nongrouted cable
Cáp được mạ kẽm
Galvanized strand
Cáp gồm các bó sợi xoắn bọc trong chất dẻo
Plastic coated greased strand enveloppes cable
Cáp ngắn được kéo căng từ một đầu
Short cable tensioned at one end
Cáp treo xiên (của hệ dây xiên)
Stay cable
Cáp thép dự ứng lực
Prestressing teel strand
Cáp xoắn 7 sợi7
wire strand
Cát
Sand
Cát ẩm
Moisture sand
Cát bột
Dusts sand
Cát chặt
Compacted sand
Cát khô
Dry sand
Cát ướt (đẫm nước)
Wet sand
Cắt đầu cọc
Cut pile head
Cắt thuần túy
Simple shear
Cân bằng tĩnh học
Static equilibrum
Cần cẩu
Crane
Cần cẩu cổng
Gantry crane
Cấp (của bê tông, của …)
Grade
Cấp của bê tông
Grade of concrete
Cấp của cốt thép
Grade of reinforcement
Cấp của tải trọng
Class of loading
Cấp phối hạt
Grading, Granulometry
Cấp phối hạt không liên tục
Uncontinuous granlametry
Cấp phối hạt liên tục
Continuous granulametry
Cấu kiện
Member , Element
Cấu kiện chịu cắt
Member subject to shear
Cấu kiện chịu nén
Compression member
Cấu kiện chịu xoắn
Torsion member
Cấu kiện có bản cánh
Flanged member
Cấu kiện có hàm lượng cốt thép tối thiểu
Member with minimum reinforcement
Cấu kiện có mặt cắt chữ nhật
Rectangular member
Cấu kiện đúc sẵn
Precast member
Cấu kiện liên hợp
Composite member
Cấu kiện liên kết
Attachment
Cấu kiện liền khối
Monolithic member
Cấu kiện liên hiệp chịu uốn
Composite flexural member
Cấu kiện hình lăng trụ
Prismatic member
Cầu
Bridge
Cầu bản
Slab bridge
Cầu bản liên tục có 2 hai nhịp bằng nhau
Twoequal spans continuos slab bridge
Cầu bê tông cột thép thường
Renforced concrete bridge
Cầu cất
Hoist bridge
Cầu cho một làn xe
Bridge design for one traffic lane
Cầu cho 2 hay nhiều làn xe
Bridge design for two or more traffic lanes
Cầu có đường xe chạy trên
Deck bridge
Cầu có đường xe chạy dưới
Through bridge
Cầu có trụ cao
Viaduct
Cầu cong
Bridge on curve
Cầu cố định
fixe ...
Cầu công vụ
Service bridge
Cầu cũ hiện có
Existing bridge
Cầu dầm hẫng
Cantilever bridge
Cầu dầm liên hợp
Composite beam bridge
Cầu dây xiên
Cablestayed bridge
Cầu dẫn
Approach viaduct
Cầu di động
Movable bridge
Cầu di động trượt
Sliding bridge
Cầu dự ứng lực kéo sau đúc bê tông tại chỗ
Castinplace, posttensioned bridge
Cầu đi bộ
Pedestrian bridge
Cầu đường sắt
Railway bridge, rail bridge
Cầu gạchđá xây
Masonry bridge
 
 
Cầu hai tầng
Double deck bridge
Cầu khung
Frame bridge
Cầu khung chân xiên
Portal bridge
Cầu khung T có chốt
Rigid frame with hinges
Cầu máng
Aqueduct
Cầu nânghạ thẳng đứng
Lifting bridge
Cầu xiên ,cầu treo
Skew bridge
Cầu nhịp lớn
Long span bridge
Cầu nhịp ngắn
Short span bridge
Cầu ôtô
Highway bridge, road bridge
Cầu quay
Turning bridge
Cầu tạm
Emergency bridge Stairs
Cầu thẳng
Straight bridge
Cầu trung
Medium span bridge
Cầu vòm
Arched bridge
Cầu vượtOverpasse,
Passage superieure
Cầu vượt qua đường sắt
Railway overpasse
Cầu có trụ nghiêng
Portal bridge
Cầu chui
Underpass
Chải sạchto
brush clean
Chẩn đoán
Diagnosis
Chất bôi trơn cốt thép dự ứng lực
Sliding agent
Chất bảo vệ
Prospecting agent
Chất dẻo
Elastomer, Plastic
Chất dẻo nhân tạo
Synthetic plastic
Chất dẻo thiên nhiên
Natural plastic
Chất dính kết
Bond, Bonding agent
Chất hóa dẻo
Plastifying agent
Chất hoạt hóa
Activator
Chất làm cứng,
Chất hoá cứngHardener
Chất làm tăng nhanh quá trình
Accelerant

>>Xem thêm: 136 Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Xây Dựng
Hy vọng qua danh sách trên các bạn đã phần nào có được nguồn tham khảo cho riêng mình
Confused   Game Danh Bai - Game Bài Đổi Thưởng Online Số 1 VN - Mộc Quán Sick


Trả lời
.


Chủ đề liên quan...
Chủ đề Tác giả Trả lời Xem Bài viết cuối
  [Hỏi] Chọn ngành học nào sau khi tốt nghiệp THPT để dễ xin được việc nhất cuong_ykhoa 2 483 12-06-2019, 02:39 AM
Bài viết cuối: lstungtran
Loading



Thành viên đang xem chủ đề: 1 Khách


Đơn vị chủ quản: Đoàn TN - Hội SV Trường Đại học Y Dược Thái Bình
MyBB, © 2002-2019 MyBB Group.


.
Chụp ảnh cưới đẹp rẻ|Y học lâm sàng
Xe tai cho hang làm sạch vùng kínseotime
Địa chỉ sửa khóa tại nhà uy tín: https://thokhoaducquang.com
Cách tự mở khóa và cửa hàng khóa gần nhất https://thokhoaluudong.com│ Bảng giá dịch vụ gọi thợ sửa khóa tại nhà giá rẻ nhất https://thokhoahanoi.com│ Cách sửa chữa đồ gỗ Cửa cuốn Cửa kính http://thosuacua.com│ Bảng giá hút bể phốt trọn gói Tấn Phát https://hutbephotvietnam.com

TNM
Đoàn - Hội | bai giang y khoa │ Quảng Cáo - Liên hệ: - 01639.535.909