Diễn đàn Sinh viên Đại học Y Dược Thái Bình


Học từ vựng tiếng Anh chủ đề cảm xúc con người
Đánh giá chủ đề:
  • 0 Vote(s) - Trung bình 0
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5


Konu: 25
Mesaj: 25
Cinsiyet: Nam
Kıdem: Apr 2019

Học từ vựng theo chủ đề sẽ khiến bạn nhớ lâu và dễ áp dụng vào các tình huống thường ngày hơn. Hãy cùng bài viết dưới đây tìm hiểu thêm về những từ vựng tiếng Anh chủ đề cảm xúc nhé.

1. Từ vựng chỉ cảm xúc tích cực

Amused /ə’mju:zd/: Vui vẻ
Delighted /dɪˈlaɪtɪd/: Rất hạnh phúc
Enthusiastic /ɪnθju:zi’æstɪk/: Nhiệt tình
Excited /Excited/: Phấn khích, hứng thú
Ecstatic /ɪkˈstætɪk/: Vô cùng hạnh phúc
Confident /ˈkɑːnfɪdənt/: Tự tin
Surprised /sə’praɪzd/: Ngạc nhiên
Great /ɡreɪt/: Tuyệt vời
Happy /’hæpi/: Hạnh phúc
Over the moon /ˈoʊvər ðə muːn/: Vô cùng sung sướng
Overjoyed /ˌoʊvərˈdʒɔɪd/: Cực kỳ hứng thú.
Positive /ˈpɑːzətɪv/: Lạc quan
Relaxed /rɪˈlækst/: Thư giãn, thoải mái
Wonderful /ˈwʌndərfl/: Tuyệt vời
Terrific /təˈrɪfɪk/: Tuyệt vời
 
2. Từ vựng chỉ cảm xúc tiêu cực

Angry /’æŋgri/: Tức giận
Anxious /ˈæŋkʃəs/: Lo lắng
Annoyed  /əˈnɔɪd/: Bực mình
Appalled /əˈpɔːld/: Rất sốc
Apprehensive /ˌæprɪˈhensɪv/: Hơi lo lắng
Arrogant /’ærəgənt/: Kiêu ngạo
Ashamed /əˈʃeɪmd/: Xấu hổ
Bewildered /bɪˈwɪldər/: Rất bối rối
Bored /bɔ:d/: Chán
Confused /kən’fju:zd/: Lúng túng
Cross /krɔːs/: Bực mình
Depressed /dɪˈprest/: Rất buồn
Disappointed /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/: Thất vọng
Emotional /ɪˈmoʊʃənl/: Dễ bị xúc động
Envious /ˈenviəs/: Thèm muốn, đố kỵ
Embarrassed /ɪmˈbærəst/: Hơi xấu hổ
Frightened  /ˈfraɪtnd/: Sợ hãi
Frustrated /frʌ’streɪtɪd/: Tuyệt vọng
Furious /ˈfjʊriəs/: Giận giữ, điên tiết
Horrified /ˈhɒrɪfaɪ/: Sợ hãi
Hurt /hɜ:t/: Tổn thương
Irritated /ˈɪrɪteɪtɪd/: Khó chịu
Intrigued  /ɪnˈtriːɡd/: Hiếu kỳ
Jealous /ˈdʒeləs/: Ganh tị
Cheated /tʃiːtɪd/: Bị lừa
Jaded /ˈdʒeɪdɪd/: Chán ngấy
Keen /kiːn/: Ham thích, tha thiết
Let down /let daʊn/: Thất vọng
Malicious /mə’lɪʃəs/: Ác độc
Negative /ˈneɡətɪv/: Tiêu cực; bi quan
Overwhelmed /ˌoʊvərˈwelmd/: Choáng ngợp
Reluctant /rɪˈlʌktənt/: Miễn cưỡng
Sad /sæd/: Buồn
Scared /skerd/: Sợ hãi
Seething /siːðɪŋ/: Rất tức giận nhưng giấu kín
Stressed /strest/: Mệt mỏi
Suspicious /səˈspɪʃəs/: Đa nghi, ngờ vực
Terrible /ˈterəbl/: Ốm hoặc mệt mỏi
Terrified /ˈterɪfaɪd/: Rất sợ hãi
Tense /tens/: Căng thẳng
Thoughtful /ˈθɔ:tfl/: Trầm tư
Tired /ˈtaɪɘd/: Mệt
Upset /ʌpˈset/: Tức giận hoặc không vui
Unhappy /ʌnˈhæpi/: Buồn
Worried /’wʌrid/: Lo lắng

Trên đây là một bộ từ vựng tiếng Anh về chủ đề cảm xúc sẽ giúp bạn giao tiếp tiếng Anh lưu loát hơn. Đừng quên ôn luyện thường xuyên để đạt được kết quả tốt nhất nhé.

>>> Tìm hiểu thêm : khóa học tiếng anh giao tiếp trung cấp

Trả lời
.


Chủ đề liên quan...
Chủ đề Tác giả Trả lời Xem Bài viết cuối
Information [Chia sẻ] Công cụ hỗ trợ học từ vựng ngay trong lúc lướt web hoaithuong99 0 60 26-05-2021, 02:58 PM
Bài viết cuối: hoaithuong99
  [Chia sẻ] Nguyên tắc học tiếng anh lớp 7 đơn giản mà hiệu quả duc.nguyen 1 137 22-09-2020, 04:54 PM
Bài viết cuối: giangvu
  Học tiếng Anh cho trẻ em tiểu học ở đâu tốt? nguyenvantien 0 210 09-03-2020, 04:06 PM
Bài viết cuối: nguyenvantien
  Tìm kiếm địa chỉ dạy tiếng Anh giá rẻ tại Hà Nội nguyenvantien 0 210 05-03-2020, 03:08 PM
Bài viết cuối: nguyenvantien
  [Chia sẻ] Top 5 lỗi thường gặp khi luyện nói tiếng anh anhnguathena 0 269 04-03-2020, 05:04 PM
Bài viết cuối: anhnguathena
Loading



Thành viên đang xem chủ đề: 1 Khách


.



TNM
│ Quảng Cáo - Liên hệ: 0339 535 909