Diễn đàn Sinh viên Đại học Y Dược Thái Bình


Học từ vựng tiếng Anh chủ đề cảm xúc con người
Đánh giá chủ đề:
  • 0 Vote(s) - Trung bình 0
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5


Konu: 17
Mesaj: 17
Cinsiyet: Nam
Kıdem: Apr 2019

Học từ vựng theo chủ đề sẽ khiến bạn nhớ lâu và dễ áp dụng vào các tình huống thường ngày hơn. Hãy cùng bài viết dưới đây tìm hiểu thêm về những từ vựng tiếng Anh chủ đề cảm xúc nhé.

1. Từ vựng chỉ cảm xúc tích cực

Amused /ə’mju:zd/: Vui vẻ
Delighted /dɪˈlaɪtɪd/: Rất hạnh phúc
Enthusiastic /ɪnθju:zi’æstɪk/: Nhiệt tình
Excited /Excited/: Phấn khích, hứng thú
Ecstatic /ɪkˈstætɪk/: Vô cùng hạnh phúc
Confident /ˈkɑːnfɪdənt/: Tự tin
Surprised /sə’praɪzd/: Ngạc nhiên
Great /ɡreɪt/: Tuyệt vời
Happy /’hæpi/: Hạnh phúc
Over the moon /ˈoʊvər ðə muːn/: Vô cùng sung sướng
Overjoyed /ˌoʊvərˈdʒɔɪd/: Cực kỳ hứng thú.
Positive /ˈpɑːzətɪv/: Lạc quan
Relaxed /rɪˈlækst/: Thư giãn, thoải mái
Wonderful /ˈwʌndərfl/: Tuyệt vời
Terrific /təˈrɪfɪk/: Tuyệt vời
 
2. Từ vựng chỉ cảm xúc tiêu cực

Angry /’æŋgri/: Tức giận
Anxious /ˈæŋkʃəs/: Lo lắng
Annoyed  /əˈnɔɪd/: Bực mình
Appalled /əˈpɔːld/: Rất sốc
Apprehensive /ˌæprɪˈhensɪv/: Hơi lo lắng
Arrogant /’ærəgənt/: Kiêu ngạo
Ashamed /əˈʃeɪmd/: Xấu hổ
Bewildered /bɪˈwɪldər/: Rất bối rối
Bored /bɔ:d/: Chán
Confused /kən’fju:zd/: Lúng túng
Cross /krɔːs/: Bực mình
Depressed /dɪˈprest/: Rất buồn
Disappointed /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/: Thất vọng
Emotional /ɪˈmoʊʃənl/: Dễ bị xúc động
Envious /ˈenviəs/: Thèm muốn, đố kỵ
Embarrassed /ɪmˈbærəst/: Hơi xấu hổ
Frightened  /ˈfraɪtnd/: Sợ hãi
Frustrated /frʌ’streɪtɪd/: Tuyệt vọng
Furious /ˈfjʊriəs/: Giận giữ, điên tiết
Horrified /ˈhɒrɪfaɪ/: Sợ hãi
Hurt /hɜ:t/: Tổn thương
Irritated /ˈɪrɪteɪtɪd/: Khó chịu
Intrigued  /ɪnˈtriːɡd/: Hiếu kỳ
Jealous /ˈdʒeləs/: Ganh tị
Cheated /tʃiːtɪd/: Bị lừa
Jaded /ˈdʒeɪdɪd/: Chán ngấy
Keen /kiːn/: Ham thích, tha thiết
Let down /let daʊn/: Thất vọng
Malicious /mə’lɪʃəs/: Ác độc
Negative /ˈneɡətɪv/: Tiêu cực; bi quan
Overwhelmed /ˌoʊvərˈwelmd/: Choáng ngợp
Reluctant /rɪˈlʌktənt/: Miễn cưỡng
Sad /sæd/: Buồn
Scared /skerd/: Sợ hãi
Seething /siːðɪŋ/: Rất tức giận nhưng giấu kín
Stressed /strest/: Mệt mỏi
Suspicious /səˈspɪʃəs/: Đa nghi, ngờ vực
Terrible /ˈterəbl/: Ốm hoặc mệt mỏi
Terrified /ˈterɪfaɪd/: Rất sợ hãi
Tense /tens/: Căng thẳng
Thoughtful /ˈθɔ:tfl/: Trầm tư
Tired /ˈtaɪɘd/: Mệt
Upset /ʌpˈset/: Tức giận hoặc không vui
Unhappy /ʌnˈhæpi/: Buồn
Worried /’wʌrid/: Lo lắng

Trên đây là một bộ từ vựng tiếng Anh về chủ đề cảm xúc sẽ giúp bạn giao tiếp tiếng Anh lưu loát hơn. Đừng quên ôn luyện thường xuyên để đạt được kết quả tốt nhất nhé.

>>> Tìm hiểu thêm : khóa học tiếng anh giao tiếp trung cấp

Trả lời
.


Chủ đề liên quan...
Chủ đề Tác giả Trả lời Xem Bài viết cuối
  [Chia sẻ] Rèn luyện kỹ năng viết tiếng anh anhnguathena 0 33 16-01-2020, 05:06 PM
Bài viết cuối: anhnguathena
  11 website phát hiện lỗi chính tả và ngữ pháp tiếng Anh chuẩn nhất nguyenvantien 0 46 06-01-2020, 04:58 PM
Bài viết cuối: nguyenvantien
  Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin nguyenvantien 0 43 18-12-2019, 03:30 PM
Bài viết cuối: nguyenvantien
  Học tiếng Anh giao tiếp nâng cao với chuyên ngành kinh tế nguyenvantien 0 57 27-11-2019, 09:14 AM
Bài viết cuối: nguyenvantien
  Gợi ý 4 cuốn sách học tiếng Anh cho trẻ em cấp 1 nguyenvantien 0 59 07-11-2019, 04:22 PM
Bài viết cuối: nguyenvantien
Loading



Thành viên đang xem chủ đề:


Đơn vị chủ quản: Đoàn TN - Hội SV Trường Đại học Y Dược Thái Bình
MyBB, © 2002-2020 MyBB Group.


.
Chụp ảnh cưới đẹp rẻ|Y học lâm sàng
Xe tai cho hang làm sạch vùng kínseotime
Địa chỉ sửa khóa tại nhà uy tín: https://thokhoaducquang.com
Cách tự mở khóa và cửa hàng khóa gần nhất https://thokhoaluudong.com│ Bảng giá dịch vụ gọi thợ sửa khóa tại nhà giá rẻ nhất https://thokhoahanoi.com│ Cách sửa chữa đồ gỗ Cửa cuốn Cửa kính http://thosuacua.com│ Bảng giá hút bể phốt trọn gói Tấn Phát https://hutbephotvietnam.com

TNM
Đoàn - Hội | bai giang y khoa │ Quảng Cáo - Liên hệ: - 01639.535.909