Diễn đàn Sinh viên Đại học Y Dược Thái Bình


Tập hợp những từ vựng tiếng Anh về đám đông bạn nên biết
Đánh giá chủ đề:
  • 0 Vote(s) - Trung bình 0
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5


Konu: 20
Mesaj: 20
Cinsiyet: Không chọn
Kıdem: Mar 2018

Hôm nay, Benative –Học tiếng Anh nội trú tại homestay sẽ chia sẻ với các bạn những từ vựng tiếng Anh về đám đông kèm với đó là ví dụ ngữ cảnh thích hợp để bạn vận dụng chúng một cách tốt nhất. Cùng học ngay nhé.


Học từ vựng tiếng Anh về đám đông

Group: nhóm
I'm the newest member of a French-speaking group in my university. (Tôi là thành viên mới nhất của một nhóm nói tiếng Pháp trong trường đại học.)

Crew: đoàn, đội ngũ
He wants to be a movie crew’s member. (Anh ấy muốn trở thành một thành viên của đoàn làm phim.)

Assemblage: tụ hội
The assemblage of cuisine in Vietnam is one of the richest and most varied in the world. (Các phong cách thức ẩm thực ở Việt Nam là một trong những tụ tập đa dạng và dồi dào nhất thế giới.)

Horde: đám đông (thường hỗn loạn), bè lũ
A horde of zombies followed the movie star in his latest blockbuster. (Một đám xác sống đã truy đuổi nam diễn viên siêu sao trong bộ phim bom tấn mới nhất của anh ấy.)

Trích dẫn:> Xem thêm: Học tiếng Anh nội trú

To abound: có thừa, có nhiều.
Ducks and other aquatic birds abound in the delta. (Vịt và những loài chim thuỷ sinh khác có đa dạng ở đồng bằng)

Crowd-puller: một sự kiện hoặc một nhân vật thu hút được lưu ý của rất nhiều người, khiến họ mục đích đến tham dự.
That singer's concert night will be a major crowd-puller because she’s very famous in our country. (Đêm nhạc của nữ ca sỹ sẽ là một sự kiện nổi bật, bởi cô ấy rất nổi tiếng ở đất nước chúng tôi.)

To fire the crowd up: khiến đám đông trở nên cuồng nhiệt hoặc giận giữ.
That DJ sure knows how to fire the crowd up! The audiences are going wild for him! (Chàng DJ thật có cách khuấy động đám đông! Những khán giả đang phát cuồng bởi vì anh ấy!)

To play to the gallery: dành thời gian biểu lộ để lôi kéo sự ủng hộ của đám đông, thay bởi vì xử lý những vấn đề thực sự quan trọng. Chiều theo thị hiếu
Celebrities these days are more interested in playing to the gallery than exercising real influence on art. (Người nổi tiếng ngày nay thích chiều theo thị hiếu nhiều hơn hoạt động nghệ thuật chân chính.)

To be far from the madding crowd: rời xa chốn ồn ào.
She sat daydreaming at her office desk, wishing she were far from the madding crowd. (OCô ấy ngồi lãng đãng ở bàn làm chu trình của mình, và ước sao có thể đến nơi nào đó yên bình, tĩnh lặng.)
học viên hãy học thêm phong phú chủ đề từ vựng tiếng Anh khác nhau qua các bài viết của Benative nhé. Tiếng Anh nội trú Benative chúc mọi người học tập công dụng.

Trả lời
(Sửa đổi lần cuối: 21-06-2018, 03:21 PM bởi thusofl.) .


Chủ đề liên quan...
Chủ đề Tác giả Trả lời Xem Bài viết cuối
  Học tiếng anh cao cấp theo tiêu chuẩn nào? thong110895 1 91 10-01-2019, 04:29 PM
Bài viết cuối: vietcuong19
  [Chia sẻ] Bí quyết học tiếng Anh không bị chán saielight 1 195 21-05-2018, 03:50 PM
Bài viết cuối: hoctienganh234
  [Trao đổi] Cách học Tiếng anh hiệu quả bằng cách nghe nhạc Âu Mỹ hoangphuong0689 1 123 18-05-2018, 02:42 PM
Bài viết cuối: hoctienganh234
  Các từ vựng tiếng anh ngân hàng thương mại hay gặp daocham 2 191 17-04-2018, 11:25 AM
Bài viết cuối: lpthuylieu
Star [Chia sẻ] Phát âm tiếng Anh làm sao cho chuẩn? minhnguyen124 1 109 13-03-2018, 04:19 PM
Bài viết cuối: thuctap.vut12
Loading



Thành viên đang xem chủ đề: 1 Khách


Đơn vị chủ quản: Đoàn TN - Hội SV Trường Đại học Y Dược Thái Bình
MyBB, © 2002-2019 MyBB Group.


.
Xem phong thủy online chính xác |Chụp ảnh cưới đẹp rẻ
Xe tai cho hang làm sạch vùng kínseotime
Địa chỉ sửa khóa tại nhà uy tín: https://thokhoaducquang.com

TNM
Đoàn - Hội | bai giang y khoa │ Quảng Cáo - Liên hệ: - 01639.535.909