Diễn đàn Sinh viên Đại học Y Dược Thái Bình


Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin
Đánh giá chủ đề:
  • 0 Vote(s) - Trung bình 0
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5


Konu: 25
Mesaj: 25
Cinsiyet: Nam
Kıdem: Apr 2019

Chắc hẳn từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành công nghệ thông tin sẽ rất cần thiết đối với những bạn trẻ hiện nay đang công tác tại ngành liên quan đến IT. Vậy hôm nay Benative Việt Nam xin giới thiệu những thuật ngữ tiếng Anh về chuyên ngành này.
Hình ảnh

>>> Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện

Thuật ngữ liên quan đến Công nghệ thông tin 

Operating system (n): Hệ điều hành
Multi-user (n) Đa người dùng
Alphanumeric data: Dữ liệu chữ số
PPP: Là chữ viết tắt của “Point-to-Point Protocol” (giao thức kết nối Internet qua Modem)
Authority work: Công tác biên mục 
Alphabetical catalog: Mục lục xếp theo trật tự chữ cái
Broad classification: Phân loại tổng quát
Cluster controller (n) Bộ điều khiển trùm
Gateway /ˈɡeɪtweɪ/: Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn
OSI: Là chữ viết tắt của “Open System Interconnection”, hay còn gọi là mô hình chuẩn OSI 
Packet: Gói dữ liệu
Source Code: Mã nguồn 
Cataloging: Công tác biên mục. 

150 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin thường gặp

Port /pɔːt/: Cổng
Memory /ˈmeməri/: Bộ nhớ
Microprocessor /ˌmaɪkrəʊˈprəʊsesə®/: Bộ vi xử lý
Operationˌ/ɒpəˈreɪʃn/: Thao tác
Storage /ˈstɔːrɪdʒ/: Lưu trữ
Chief source of information: Nguồn thông tin chính. 
Graphics /ˈɡræfɪks/: Đồ họa
Hardware /ˈhɑːdweə®/: Phần cứng
Software/ˈsɒftweə®/: Phần mềm
Text /tekst/ : Văn bản chỉ bao gồm ký tự
Remote Access: Truy cập từ xa qua mạng
Union catalog: Mục lục liên hợp. 
Configuration /kənˌfɪɡəˈreɪʃn/: Cấu hình
Protocol /ˈprəʊtəkɒl/:  Giao thức
Technical /ˈteknɪkl/: Thuộc về kỹ thuật
Pinpoint /ˈpɪnpɔɪnt/: Chỉ ra một cách chính xác
Ferrite ring (n) Vòng nhiễm từ
abbreviation/əˌbriːviˈeɪʃn/: Sự tóm tắt, rút gọn
Analysis /əˈnæləsɪs/: Phân tích
Appliance /əˈplaɪəns/: Thiết bị, máy móc
Application /ˌæplɪˈkeɪʃn/: Ứng dụng
Arise /əˈraɪz/: Xuất hiện, nảy sinh
Available /əˈveɪləbl/: Dùng được, có hiệu lực
Background /ˈbækɡraʊnd/: Bối cảnh, bổ trợ
Certification /ˌsɜːtɪfɪˈkeɪʃn/: Giấy chứng nhận
Chief/tʃiːf/ : Giám đốc
Common /ˈkɒmən/: Thông thường,
Compatible /kəmˈpætəbl/: Tương thích
consultant /kənˈsʌltənt/: Cố vấn, chuyên viên tham vấn  
Convenience convenience: Thuận tiện
Customer /ˈkʌstəmə®/: Khách hàng
database/ˈdeɪtəbeɪs/: Cơ sở dữ liệu
Deal /diːl/: Giao dịch
Demand /dɪˈmɑːnd/: Yêu cầu
Detailed /ˈdiːteɪld/: Chi tiết
Develop /dɪˈveləp/: Phát triển
Drawback /ˈdrɔːbæk/: Trở ngại, hạn chế
Effective /ɪˈfektɪv/: Có hiệu lực
efficient/ɪˈfɪʃnt/: Có hiệu suất cao
Employ /ɪmˈplɔɪ/: Thuê ai làm gì
Enterprise /ˈentəpraɪz/: tập đoàn, Công ty
Environment /ɪnˈvaɪrənmənt/: Môi trường
Equipment /ɪˈkwɪpmənt/: Thiết bị
expertise/ˌekspɜːˈtiːz/: Thành thạo, tinh thông
eyestrain: Mỏi mắt
Goal /ɡəʊl/: Mục tiêu
Gadget /ˈɡædʒɪt/: Đồ phụ tùng nhỏ
Implement /ˈɪmplɪment/: Công cụ, phương tiện
Increase /ɪnˈkriːs/: Sự tăng thêm, tăng lên
Install /ɪnˈstɔːl/: Cài đặt
Instruction /ɪnˈstrʌkʃn/: Chỉ thị, chỉ dẫn
Insurance /ɪnˈʃʊərəns/: Bảo hiểm
Integrate /ˈɪntɪɡreɪt/: Hợp nhất, sáp nhập
intranet/ˈɪntrənet/: Mạng nội bộ
Latest /ˈleɪtɪst/: Mới nhất 
leadership/ˈliːdəʃɪp/: Lãnh đạo
level with someone (verb): Thành thật
Low /ləʊ/: Yếu, chậm
Maintain /meɪnˈteɪn/: Duy trì
Matrix /ˈmeɪtrɪks/: Ma trận
Monitor /ˈmɒnɪtə®/ : Giám sát
Negotiate /nɪˈɡəʊʃieɪt/: Thương lượng
Occur /əˈkɜː®/: Xảy ra, xảy đến
Order /ˈɔːdə®/: Yêu cầu
Oversee /ˌəʊvəˈsiː/: Quan sát
Prevail /prɪˈveɪl/: Thịnh hành, phổ biến
Process /ˈprəʊses/: Quá trình, tiến triển
Provide /prəˈvaɪd/: Cung cấp
Rapid /ˈræpɪd/: Nhanh chóng
Remote /rɪˈməʊt/: Từ xa
Replace /rɪˈpleɪs/: Thay thế
Research /rɪˈsɜːtʃ/: Nghiên cứu
Resource /rɪˈsɔːs/: Nguồn
Respond /rɪˈspɒnd/: Phản hồi
Simultaneous /ˌsɪmlˈteɪniəs/: Đồng thời
Solve /sɒlv/: Giải quyết
Substantial /səbˈstænʃl/: Tính thực tế
Sufficient /səˈfɪʃnt/: Đủ, có khả năng
Suitable /ˈsuːtəbl/: Phù hợp
Multi-task  –  Đa nhiệm.
Priority /praɪˈɒrəti/ –  Sự ưu tiên.
Productivity /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/  –  Hiệu suất.
Real-time  –  Thời gian thực.
Schedule /ˈskedʒuːl/ –  Lập lịch, lịch biểu.
Similar /ˈsɪmələ®/ –  Giống.
Storage /ˈstɔːrɪdʒ/  –  Lưu trữ.
Technology /tekˈnɒlədʒi/  –  Công nghệ.
Tiny /ˈtaɪni/  –  Nhỏ bé.
Digital /ˈdɪdʒɪtl/ –  Số, thuộc về số.
Chain /tʃeɪn/ –  Chuỗi.
Clarify /ˈklærəfaɪ/ –  Làm cho trong sáng dễ hiểu.
Individual ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ –  Cá nhân, cá thể.
Inertia /ɪˈnɜːʃə/  –  Quán tính.
Irregularity/ɪˌreɡjəˈlærəti/  –  Sự bất thường. 
Quality /ˈkwɒləti/  –   Chất lượng.
Quantity/ˈkwɒntəti  –   Số lượng.
Ribbon /ˈrɪbən/ –  Dải băng.
Abacus/ˈæbəkəs/  –  Bàn tính.
Allocate/ˈæləkeɪt/  –  Phân phối.
Analog /ˈænəlɒɡ/ –   Tương tự.
Command/kəˈmɑːnd/  –    Ra lệnh, lệnh (trong máy tính).
Dependable/dɪˈpendəbl/  –  Có thể tin cậy được.
Devise /dɪˈvaɪz/ –  Phát minh.
Accumulator /əˈkjuːmjəleɪtə®/: Tổng
Addition /əˈdɪʃn/: Phép  cộng
Address /əˈdres/: Địa chỉ
Appropriate /əˈprəʊpriət/: Thích  hợp
Arithmetic /əˈrɪθmətɪk/: Số học
Capability /ˌkeɪpəˈbɪləti/: Khả năng
Circuit /ˈsɜːkɪt/: Mạch
Complex /ˈkɒmpleks/: Phức tạp
Component/kəmˈpəʊnənt/: Thành  phần
Computer /kəmˈpjuːtə®/: Máy  tính
Computerize /kəmˈpjuːtəraɪz/ : Tin  học hóa
Convert  /kənˈvɜːt/: Chuyển đổi
Data /ˈdeɪtə/: Dữ liệu
Decision /dɪˈsɪʒn/: Quyết định
Demagnetize  (v) Khử từ hóa
Device  /dɪˈvaɪs/ Thiết bị
Disk  /dɪsk/: Đĩa
Division /dɪˈvɪʒn/ Phép  chia
Minicomputer  (n) Máy tính mini
Multiplication /ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃn/: Phép  nhân
Numeric  /njuːˈmerɪkl/: Số học, thuộc về số học
Operation  (n):  Thao  tác,
Output  /ˈaʊtpʊt/: Ra,  đưa ra
Perform /pəˈfɔːm/ : Tiến hành, thi hành
Process /ˈprəʊses/: Xử lý
Pulse /pʌls/: Xung
Signal  (n): Tín  hiệu
Solution  /səˈluːʃn/: Giải pháp, lời giải
Store /stɔː®/: Lưu trữ
Subtraction  /səbˈtrækʃn/: Phép  trừ
Switch  /swɪtʃ/: Chuyển
Tape   /teɪp/: Ghi  băng, băng
Terminal  /ˈtɜːmɪnl/: Máy  trạm
 Transmit /trænsˈmɪt/: Truyền
Binary /ˈbaɪnəri/  –  Nhị phân, thuộc về nhị phân.

Từ vựng tiếng Anh là một trong những phần kiến thức quan trọng mà tất cả những bạn đang có nhu cầu tiếp cận ngôn ngữ này cần biết. Đặc biệt với chuyên ngành công nghệ thông tin đang là một lĩnh vực đóng góp lớn vào nền kinh tế cũng như phát triển của đất nước. Hy vọng bài viết này sẽ góp phần hữu ích cung cấp hoàn thiện về mặt kiến thức cho các kỹ sư IT. Chúc các bạn học tập hiệu quả! 

Trả lời
.


Chủ đề liên quan...
Chủ đề Tác giả Trả lời Xem Bài viết cuối
  Học tiếng Anh cho trẻ em tiểu học ở đâu tốt? nguyenvantien 0 86 09-03-2020, 04:06 PM
Bài viết cuối: nguyenvantien
  Tìm kiếm địa chỉ dạy tiếng Anh giá rẻ tại Hà Nội nguyenvantien 0 69 05-03-2020, 03:08 PM
Bài viết cuối: nguyenvantien
  [Chia sẻ] Top 5 lỗi thường gặp khi luyện nói tiếng anh anhnguathena 0 87 04-03-2020, 05:04 PM
Bài viết cuối: anhnguathena
  [Chia sẻ] Rèn luyện kỹ năng viết tiếng anh anhnguathena 0 96 16-01-2020, 05:06 PM
Bài viết cuối: anhnguathena
  Học từ vựng tiếng Anh chủ đề cảm xúc con người nguyenvantien 0 85 07-01-2020, 04:35 PM
Bài viết cuối: nguyenvantien
Loading



Thành viên đang xem chủ đề: 1 Khách


Đơn vị chủ quản: Đoàn TN - Hội SV Trường Đại học Y Dược Thái Bình
MyBB, © 2002-2020 MyBB Group.


.
Chụp ảnh cưới đẹp rẻ|Y học lâm sàng
Xe tai cho hang │ Dịch vụ Gửi hàng Taiwan Đài Loan tại TPHCM làm sạch vùng kínseotime
Địa chỉ sửa khóa tại nhà uy tín: https://thokhoaducquang.com
Cách tự mở khóa và cửa hàng khóa gần nhất https://thokhoaluudong.com│ Bảng giá dịch vụ gọi thợ sửa khóa tại nhà giá rẻ nhất https://thokhoahanoi.com│ Cách sửa chữa đồ gỗ Cửa cuốn Cửa kính http://thosuacua.com│ Bảng giá hút bể phốt trọn gói Tấn Phát https://hutbephotvietnam.com

TNM
Đoàn - Hội | bai giang y khoa │ Quảng Cáo - Liên hệ: - 01639.535.909